쿐놡>￾ ÕကØ￾￿ÓÔ￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿ꗬÁЉደ¿ကࠀֺ橢橢쥛쥛Љ‸ꌹ尊ꌹ尊拗￿￿￿·ࡘࡘᗐᗐᗐᗐᗐ￿￿ᗤᗤᗤᗤ¬ᚐ¤ᗤ䱁ɲ᜴᜴᜴᜴᜴ᦹᦹᦹ䭔䭖䭖䭖䭖䭖䭖$亳ʶ兩j䭺ᗐ᯲᤽|ᦹ᯲᯲䭺ᗐᗐ᜴᜴ȉ䯻ῠῠῠ᯲Ŧᗐ᜴ᗐ᜴䭔ῠ᯲䭔ῠῠǂ䙌ń䨜᜴￿￿澰膋穼Ǖ￿￿ᵘ䞐&䭀䰑0䱁䞶ɦ凓ᵴĆ凓L䨜凓ᗐ䨜Ĥᦹ„ᨽ^ῠ᪛L᫧ċᦹᦹᦹ䭺䭺ṺŦᦹᦹᦹ䱁᯲᯲᯲᯲￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿凓ᦹᦹᦹᦹᦹᦹᦹᦹᦹࡘాᒖĺĒЉ TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 6899 /QĐ-DKVNHà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2018 QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt và ban hành “Cẩm nang Văn hóa Dầu khí”  HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM Căn cứ Quyết định 199/2006/QĐ-TTg ngày 29/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Căn cứ Quyết định số 924/QĐ-TTg ngày 18/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu; Căn cứ Nghị định số 07/2018/NĐ-CP ngày 10/01/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Xét đề nghị của Tổng giám đốc Tập đoàn tại Công văn số 90/CVNB-ĐCT ngày 17/8/2018, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo quyết định này “Cẩm nang Văn hóa Dầu khí”. thanh thiếu nhi có hoàn cảnh khó khăn, gia đình chính sách.c Lê Ngọc Sơn – Trưởng ban Khai thác Dầu khí Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3. Tổng giám đốc Tập đoàn có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện “Cẩm nang Văn hóa Dầu khí” trong toàn Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Điều 4. Tổng giám đốc, Chánh Văn phòng/ Trưởng các Ban thuộc Tập đoàn, và Thủ trưởng/Người đại diện phần vốn của PVN tại các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Đảng ủy Tập đoàn (b/cáo); - Các Thành viên HĐTV Tập đoàn (e-copy); - Tổng giám đốc, PTGĐ Đ.C.Thanh; - Các Phó TGĐ Tập đoàn (e-copy); - Kiểm soát viên Tập đoàn, - Ban TT&VHDN; - Công đoàn DKVN, Đoàn TN, Hội CCB Tập đoàn; - Các Ban/Văn phòng Tập đoàn (e-copy); - Thủ trưởng/Người ĐDPV của PVN (TT&VHDN t/b); - Lưu: VT, HĐTV(11b).TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CHỦ TỊCH Trần Sỹ Thanh  CẨM NANG VĂN HOÁ DẦU KHÍ (Ban hành kèm theo quyết định số 6899 /QĐ-DKVN ngày 12/ 11/2018 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam)  GIỚI THIỆU Ngày 27/11/1961 đánh dấu sự ra đời của ngành Dầu khí Việt Nam và trở thành Ngày truyền thống của những người lao động Dầu khí. Lịch sử hình thành phát triển của ngành Dầu khí Việt Nam gắn liền những đổi thay của đất nước. Trải qua thăng trầm với thành công và thất bại, bằng sự bền bỉ, sáng tạo và cả nhọc nhằn của những bàn tay, khối óc, với biết bao mồ hôi, nước mắt, những thế hệ người lao động Dầu khí đã chung tay xây dựng nên ngôi nhà dầu khí hôm nay. Cốt cách và bản sắc riêng biệt của người lao động Dầu khí được kết tinh cùng năm tháng đã tạo nên truyền thống văn hóa của những người đi tìm lửa. Ngọn lửa Dầu khí được truyền từ thế hệ này đến thế hệ khác tạo nên bản sắc của văn hoá Dầu khí; là giá trị mà người dầu khí phải trân trọng, gìn giữ và phát triển; coi đó là phương thức hành xử để người Dầu khí luôn được nhận ra dù ở bất cứ nơi đâu, bất cứ khi nào. Giữ cho ngọn lửa truyền thống luôn bừng sáng, sưởi ấm trái tim và hun đúc nhiệt huyết của các thế hệ người lao động Dầu khí là đảm bảo cho sự phát triển bền vững của Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam (sau đây gọi tắt là Petrovietnam). KHẨU HIỆU (Slogan): Petrovietnam: Năng lượng cho phát triển TẦM NHÌN (Vision): Phát triển Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam thành Tập đoàn kinh tế - kỹ thuật then chốt và chủ lực của đất nước SỨ MỆNH (Mission): Tối ưu hóa nguồn năng lượng dầu khí, đi đầu trong hội nhập kinh tế quốc tế PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG: Bản lĩnh – Đoàn kết – Đổi mới – Hành động HỆ GIÁ TRỊ CỐT LÕI Khát vọng: Trí tuệ: Chuyên nghiệp: Nghĩa tình:Là động lực vươn lên những tầm cao mới. Là sức mạnh phát triển. Là khoa học, sáng tạo. Là chất keo gắn kết.KHÁT VỌNG Nhận thức: Khát vọng của những người đi tìm lửa đã biến mong ước của Bác Hồ và ước mơ của dân tộc thành sự thật. Không có doanh nghiệp nào có thể trường tồn và phát triển nếu thiếu đi khát vọng. Khát vọng vươn lên và chinh phục các thử thách là tiền đề giúp doanh nghiệp phát triển lên một tầm cao mới, hướng tới những chân trời mới. Kiên trì học hỏi, đồng cam cộng khổ, dấn thân vào thử thách và luôn cháy bỏng khát vọng làm giàu cho đất nước là truyền thống và phẩm chất đáng quý của những người lao động dầu khí. Điều đó tạo ra sự khác biệt của những người đi tìm lửa và là nền tảng cho những thành công của Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam. Hành động: Hãy làm việc với khát vọng lớn, chiến lược đúng và thực thi vượt trội là đảm bảo thành công trong công việc và cuộc sống. Luôn ý thức và nuôi dưỡng khát vọng của người lao động dầu khí là tiền đề để biến thách thức thành động lực, biến những điều không thể thành có thể, biến ước mơ thành sự thật, với tri thức và niềm tin vững chắc của người dầu khí, chúng ta có trách nhiệm tiếp bước và làm rạng danh Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam. TRÍ TUỆ Nhận thức: Tài nguyên là hữu hạn nhưng sức sáng tạo là vô hạn; trí tuệ là sức mạnh để trường tồn và phát triển. Tri thức nhân loại là tài nguyên quý giá nhất, biết chắt lọc, học hỏi, vận dụng là con đường ngắn nhất và hiệu quả nhất dẫn đến thành công. Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam có được sự phát triển như ngày hôm nay là kết quả của sự học hỏi, nỗ lực sáng tạo và cải tiến không ngừng của các thế hệ người lao động Dầu khí. Hành động: Liên tục tìm tòi, sáng tạo là phương châm hành động trong từng công việc, trong mọi mặt của thực tiễn hoạt động sản xuất kinh doanh. Tự đào tạo, cập nhật, kế thừa kiến thức, trí tuệ của người dầu khí và nhân loại để ứng dụng trong công việc. Làm việc với tư duy phản biện, luôn đặt câu hỏi với những sự việc nhỏ nhất, tôn trọng các ý kiến trái chiều. Mỗi một việc làm luôn có nhiều phương án thực hiện, mỗi sự vật hiện tượng luôn có mặt trái và sẽ không bao giờ có phương án hoàn hảo cho mọi vấn đề. Coi tri thức, sự sáng tạo là sức sống, là đòn bẩy phát triển nhằm tạo ra giá trị khác biệt và bản sắc văn hóa riêng của người lao động Dầu khí trong mỗi công việc, sản phẩm, dịch vụ. CHUYÊN NGHIỆP Nhận thức: Tư duy theo chiến lược, làm việc theo quy trình. Hoạt động sản xuất kinh doanh ngày càng phức tạp và khó lường, chỉ có kiên định với cách làm bài bản, hệ thống mới đơn giản hoá được cái phức tạp và ứng phó được sự khó lường. Một hệ thống muốn phát triển nhanh và bền vững thì phải chuyên nghiệp hoá trong công việc và hiện đại hoá môi trường làm việc. Chuyên nghiệp hoá và liên tục tư duy sáng tạo là tiền đề cho những cải cách đột phá. Hành động: Chuyên tâm với công việc, luôn nỗ lực, trách nhiệm thực hiện công việc nhằm đạt được hiệu quả cao nhất là phương châm hành động của người lao động Dầu khí. Tôn trọng các quy định của pháp luật, của tổ chức và tuân thủ trong mỗi công việc. Hành động theo quy định nhưng cũng cần điều chỉnh/thay đổi (hoặc đề xuất điều chỉnh/thay đổi) các quy định cho phù hợp với thực tiễn nhằm đem lại những lợi ích cao hơn trong hoạt động sản xuất kinh doanh. NGHĨA TÌNH Nhận thức: Mỗi thành tựu và bước tiến của Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam đều có sự đóng góp và hy sinh của những con người thầm lặng trong và ngoài ngành Dầu khí, từ sự ưu ái và ban tặng của thiên nhiên. Hoạt động sản xuất kinh doanh có lúc thăng, lúc trầm, công việc luôn có thành công và thất bại, chỉ có nghĩa tình là bền chặt và còn mãi với thời gian. Nghĩa tình giúp những người lao động dầu khí gắn kết thành một khối vững chắc, kề vai sát cánh để vượt qua khó khăn. Nghĩa tình Dầu khí được hình thành, vun đắp từ trong gian khó. Xây dựng và trân trọng những giá trị của nghĩa tình Dầu khí không phải chỉ cho quá khứ hay hiện tại mà còn hướng đến tương lai. Hành động: Xây dựng môi trường làm việc, mà ở đó không chỉ có quan hệ đồng nghiệp mà còn là nghĩa tình và tấm lòng nhân ái, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong công việc và cuộc sống để mỗi khi rời xa thấy nhớ và cảm thấy ấm áp khi được trở về mái ấm gia đình Petrovietnam. Không chỉ làm việc và cống hiến vì sự phát triển của riêng ngành Dầu khí mà trong mỗi hành động, việc làm phải luôn có ý thức trách nhiệm với cộng đồng, với xã hội và bảo vệ môi trường. QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP 27 QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP CỦA PETROVIETNAM Xây dựng môi trường làm việc minh bạch, công bằng, tạo điều kiện tối đa cho các thành viên phát huy tính chủ động, sáng tạo để đạt được năng suất và chất lượng tối ưu cho công việc được giao. Nỗ lực xây dựng tập thể học tập, khuyến khích sự tranh luận, thảo luận. Luôn coi các kinh nghiệm, tài liệu học tập, hướng dẫn nghiệp vụ là tài nguyên chung và sẽ mang lại giá trị cho tất cả các thành viên để có thể phát huy tối đa năng lực của bản thân. Khuyến khích các thành viên tham gia những hoạt động chuyên môn, xã hội lành mạnh để phát triển thêm những kỹ năng và kinh nghiệm, góp phần xây dựng, quảng bá hình ảnh và thương hiệu của Petrovietnam. Thực hiện nguyên tắc công bằng, không gian lận, không thiên vị đối với mọi thành viên. Khuyến khích và tôn trọng các thành viên bày tỏ quan điểm về công việc và những vấn đề cá nhân. Tôn trọng sự riêng tư của các thành viên. Không truy vấn những thói quen đạo đức cá nhân, trừ khi những thói quen đó làm suy giảm năng lực, khả năng làm việc của họ hoặc vi phạm quy định của pháp luật, đơn vị. Thông tin cá nhân của các thành viên được giữ bí mật và chỉ được sử dụng phục vụ cho các công việc được pháp luật cho phép. Petrovietnam khuyến khích, tạo điều kiện để các thành viên thực thi đúng trách nhiệm đối với những công việc được giao. Cam kết bảo vệ các thành viên khi đấu tranh hoặc đưa ra các quan điểm, ý kiến đúng đắn nhưng bị đe dọa bởi bên bất lợi; không để ảnh hưởng đến hiệu quả công việc, cơ hội hoặc vị trí của thành viên đó. Áp dụng một cách nhất quán những quy định và nguyên tắc đối với tất cả các thành viên của mình. Những quyết định, đánh giá của cán bộ quản lý đối với nhân viên phải đảm bảo công bằng, căn cứ vào thực tế và dựa trên kết quả công việc cuối cùng. Petrovietnam luôn hướng đến sự công khai, minh bạch trong tuyển dụng và đề bạt nhân sự trên nguyên tắc xuất phát từ yêu cầu công việc, trình độ của cán bộ và tuân thủ đúng các quy định của Petrovietnam. Cam kết sử dụng sự phân quyền cho các thành viên và có kiểm soát trên cơ sở yêu cầu công việc. Các thành viên phải luôn ý thức việc thực thi công việc theo quyền hạn được giao là hình ảnh và uy tín của Petrovietnam. Petrovietnam luôn chia sẻ, công khai thông tin với các thành viên; các công việc, các quan hệ luôn được giải quyết theo cách thức rõ ràng và minh bạch. Trách nhiệm tập thể gắn liền trách nhiệm của các thành viên. Tuy nhiên, Petrovietnam nỗ lực và phấn đấu phân định một cách rõ ràng trách nhiệm của tập thể và từng thành viên trong mọi vấn đề. Petrovietnam hướng tới văn bản hóa đối với mọi hoạt động nghiệp vụ, quy trình sản xuất và các hoạt động xã hội. Chú trọng xây dựng hệ thống văn bản, tài liệu một cách chân thực và truyền đạt chính xác thông tin khi được ban hành, phù hợp với những chính sách hiện tại của Petrovietnam và quy định pháp luật. Petrovietnam phấn đấu và xây dựng hình ảnh doanh nghiệp vì cộng đồng, có ý thức trách nhiệm cao với đất nước, với nhân dân. Cam kết và nỗ lực bảo vệ môi trường, bảo đảm an toàn sản xuất, khai thác và sử dụng tài nguyên một cách tối ưu nhất trong mọi hoạt động sản xuất kinh doanh. Petrovietnam hướng tới và xây dựng mối quan hệ gắn kết, hợp tác và minh bạch với các cơ quan của Chính phủ, các Bộ, ngành, chính quyền địa phương các cấp và các Tập đoàn/doanh nghiệp khác. Áp dụng nhất quán những quy định, nguyên tắc đối với tất cả mọi đối tượng khách hàng/đối tác. Petrovietnam tôn trọng, ứng xử với các khách hàng, đối tác bình đẳng như nhau, bảo đảm cam kết về chất lượng và cùng có lợi. Chia sẻ, cung cấp các thông tin trung thực với khách hàng, đối tác và các phương tiện thông tin đại chúng. Cam kết bảo mật thông tin của khách hàng/đối tác và coi đó là sự tôn trọng và nguyên tắc đạo đức trong kinh doanh. Luôn hướng tới sự chuyên nghiệp trong quan hệ với bên ngoài. Các công việc, sự hợp tác luôn được giải quyết theo cách thức rõ ràng, minh bạch, trên cơ sở tôn trọng các cam kết, thỏa thuận và tuân thủ các quy định của pháp luật. Luôn bảo đảm những phương thức nội bộ về hoạt động đầu tư, mua sắm được áp dụng đối với những khách hàng/đối tác thuộc những dự án của Petrovietnam tuân thủ theo các quy định chung, công bằng và không thiên vị. Petrovietnam và các thành viên của mình không nhận quà biếu, các đặc ân, hay các vận động bên ngoài khác từ phía khách hàng/đối tác mà điều đó làm sai lệch hoặc có tác động đến các quyết định trong công việc. 11 QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG PETROVIETNAM Tôn trọng và tuân thủ các quy định của pháp luật, nội quy, quy định của đơn vị và các cam kết với khách hàng/đối tác. Trân trọng và gìn giữ các giá trị văn hoá dầu khí, truyền thống của Petrovietnam. ࠀࠂ࠴࠶࠸ࢸࢺࢼࢾࣆ࣌࣎࣠࣢ࣼऀऎऒऔढतदनप쏙듩꧵隞麎皂癭塤塶ꦂLᔗ㱨彵ᘀ鑨坒㔀脈䩃䩡ᔗﵨ靴ᘀ㕨씌㘀脈䩃䩡ᘑ晨픋㘀脈䩃䩡ᘑ≨繇㘀脈䩃䩡ᔗﵨ靴ᘀ鑨坒㘀脈䩃䩡ᔗﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈䩃䩡ᘎ≨繇䌀ᭊ愀ᭊᘎꁨ歿䌀ᭊ愀ᭊᔔﵨ靴ᘀ鑨坒䌀ᭊ愀ᭊᔔ㱨彵ᘀ鑨坒䌀᱊愀ᩊ̝jᔀﵨ靴ᘀ鑨坒䌀᥊唀Ĉ䩡̫jᔀﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈䩃ࡕ愁᥊洀H渄H甄Ĉᔞﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈血↓䩃⩈愁᥊ᔗﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈䩃䩡ᔔﵨ靴ᘀ鑨坒䌀᥊愀᥊ᜀࠀࠤ࠶࠺ࢀࢸࢼࢾ࣢दÒ툀Ò툀Ò툀€匀SⰀ␃ഁ㻆᐀ː֠ࡰୀฐრᎰ ᥐᰠỰ⇀⒐❠⨰ⴀ⿐㊠㕰㡀␖䤁Ŧ愀Ĥ摧䜢~R欀dᘀĤ␗䤁ŦȀ沖ࠀブȀﹺഴ┈؀຺؀។踃ᜦ϶ᨀࣖ＀＀혛ÿ᳿ࣖ＀＀혝ÿ㓿ۖĀ̅혴ਁ氃愀϶ﻦ瑹᱖QⰀ␃ഁ㻆᐀ː֠ࡰୀฐრᎰ ᥐᰠỰ⇀⒐❠⨰ⴀ⿐㊠㕰㡀␖䤁Ŧ愀Ĥ摧瓽—ऀदनपीলশ৞਒ਔ­蔀x蔀N蔀…蔀⤀옍A吕퀁ꀂ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8搒ð摧劔Wఀ␃ሁĀጀ¤愀Ĥ摧劔W(̀Ĥ옍>퀔ꀂ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8愀Ĥ摧劔WR欀兤ᘀĤ␗䤁ŦȀ沖ࠀブȀﹺഴ┈؀຺؀។踃ᜦ϶ᨀࣖ＀＀혛ÿ᳿ࣖ＀＀혝ÿ㓿ۖĀ̅혴ਁ氃愀϶ﻦ瑹᱖Qࠀपीॐ॒রল঴শড়ਔਖਘਮਰੌ੎ઈઊ૬૮୎୐ஊ஌௨௪಼೎ೖ೚ೢ೤೦೰೼ഐි๎뻏ꎱ誕詾詾詾詾詾詾詾詾詳獨詨詳詨hᔔﵨ靴ᘀ㕨씌䌀᱊愀᱊ᔔﵨ靴ᘀ睨材䌀᱊愀᱊ᔗﵨ靴ᘀ鑨坒䌀᱊愀᱊漀Ĩᔔﵨ靴ᘀ鑨坒䌀᱊愀᱊ᔚﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚﵨ靴ᘀ㕨씌㔀脈䩃࡜憁᱊ᔘﵨ靴ᘀ鑨坒伀J儀J愀᱊̡jᔀﵨ靴ᘀ鑨坒伀J儀J唀Ĉ䩡ᔗﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈䩃䩡ᘑﵨ靴㔀脈䩃䩡ᔗﵨ靴ᘀ㕨씌㔀脈䩃䩡ᔞﵨ靴ᘀ鑨坒㔀脈䩏䩑࡜憁᱊─ਔଚಮ්๰๲ຊကၤᆠጚííÞÃ销•攀0̤̀옍>蘔ꀁ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8ᄀ킄ጂ碤᐀怀킄愂̤摧୦Õ.̤̀옍>蘔ꀁ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8ᄀ킄ጂ碤怀킄愂̤摧瓽—ᨀ␃ഃំ܀⨰ⴀ⿐㊠㕰㡀ᄀ킄ጂ碤怀킄愂̤摧瓽—฀␃ᄁ킄ሂĀ怀킄愂Ĥ摧瓽—ᄀ␃ഃ׆ĀƤᄀ킄ጂ碤怀킄愂̤摧瓽—਀๎๐๮๰๲ຊບຮໆ໶༨༬ྤကတၞၠၢၤၴᄌᄾᆠᆰ췟놽鮦辦螦獼捫孫歒歆Rᔗ㕨씌ᘀ㕨씌㔀脈䩃䩡ᘑ㕨씌㔀脈䩃䩡ᘎ鑨坒䌀᱊愀ᩊᘎၨ杣䌀᱊愀ᩊᘎ㕨씌䌀᱊愀ᩊᘑ鑨坒㔀脈䩃䩡ᔔ鑨坒ᘀ鑨坒䌀᱊愀ᩊᘎ扨䌀᱊愀ᩊᔗ婨뱋ᘀ㕨씌㔀脈䩃䩡ᔔ婨뱋ᘀ婨뱋䌀᱊愀ᩊᔔ婨뱋ᘀ㕨씌䌀᱊愀ᩊᔗ婨뱋ᘀ鑨坒㔀脈䩃䩡ᔞ㱨彵ᘀ鑨坒㔀脈䩏䩑࡜憁ᩊᔢﵨ靴ᘀﵨ靴㔀脈䩃䩏䩑࡜憁ᩊᔔﵨ靴ᘀ鑨坒䌀᱊愀᱊ᔔﵨ靴ᘀ㕨씌䌀᱊愀᱊ᔔﵨ靴ᘀ婨뱋䌀᱊愀᱊ᜀᆰᇌᇎሎመሮሴሶቈኒዀዶዸጔጘጚጮ፲ᎆᎶᎸᏸᏺ᐀ᐺᐼᑮᑰᑼᒎᒐᒴ듁듁ꟳꟳ駳蚎纎玆躆虾捫虛Sᘎੈ䌀ᙊ愀ᙊᘎ晨픋䌀ᙊ愀ᙊᘎ穨㩦䌀ᙊ愀ᙊᘎ㩨ﵕ䌀ᙊ愀ᙊᔔ텨ꠦᘀ偨摏䌀ᙊ愀ᙊᘎ㕨씌䌀ᙊ愀ᙊᘎ偨摏䌀ᙊ愀ᙊᔔ텨ꠦᘀ㕨씌䌀ᙊ愀ᙊᔚ텨ꠦᘀ鑨坒㔀脈࠶䎁ᙊ愀ᙊᔘ詨䀬ᘀ٨않䀀ﲈ䏿᱊愀ᩊᔘ詨䀬ᘀ癨䀀ﲈ䏿᱊愀ᩊᘒ晨픋䀀ﲈ䏿᱊愀ᩊᔘ詨䀬ᘀը왽䀀ﲈ䏿᱊愀ᩊᔘ詨䀬ᘀ詨䀬䀀ﲈ䏿᱊愀ᩊᔛ詨䀬ᘀ㕨씌㔀脈血䩃䩡ᔘ詨䀬ᘀ㕨씌䀀ﲈ䏿᱊愀ᩊἀጚጮ፦ᎸᏺᐼᑲᒐᓪᔸᖖᗄᗴᘆᘈÕ픀Õ픀Õ픀Õ픀Õ픀«縀~縀Ⰰ␃ഁ㻆᐀ː֠ࡰୀฐრᎰ ᥐᰠỰ⇀⒐❠⨰ⴀ⿐㊠㕰㡀␖䤁Ŧ愀Ĥ摧వÅ⤀옍>퀔ꀂ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8ᘀĤ晉摧ཽ⤀옍>퀔ꀂ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8ᘀĤ晉摧᱖Q฀ᒴᒶᒸᒼᓈᓌᓘᓜᓞᓠᓢᓦᓨᔶᔸᖖᖦᖶᖺᖼᗀᗂᗄᗲᗴᘊᘌᘎᘬᘰᘴᘸᙨ틚뿊럚ꞯ鲿誓纓鍲鱦呢ᔚ䀖ᘀὨ⹚㔀脈䩃$࡜憁⑊ᘆὨ⹚ᔗ㱨彵ᘀ鑨坒㔀脈䩃䩡ᔗ침鰾ᘀ㕨씌㔀脈䩃"䩡ᔗ텨ꠦᘀ텨ꠦ㔀脈䩃4䩡ᘑ鑨坒㔀脈䩃䩡ᘑ㕨씌㔀脈䩃䩡ᔔ㱨彵ᘀ鑨坒䌀᱊愀ᩊᘎ㉨꜡䌀ᙊ愀ᙊᘎ絨ᘏ䌀ᙊ愀ᙊᘎ쁨툻䌀ᙊ愀ᙊᔔ텨ꠦᘀ鑨坒䌀ᙊ愀ᙊᘎ晨픋䌀ᙊ愀ᙊᘎ㕨씌䌀ᙊ愀ᙊᔔ텨ꠦᘀ㕨씌䌀ᙊ愀ᙊᘎᡨ䌀ᙊ愀ᙊᘎੈ䌀ᙊ愀ᙊᔔੈᘀੈ䌀ᙊ愀ᙊ ᘈᘊᘌᘎᘐᘬᘮᘰᘲᘴÒ툀Ò툀ÒꠀÒ툀TT欀ꉤᘀĤ␗䤁ŦȀ沖܀ₔࠊブȀヤᏯ╄؀ᑛ؀ᅕ뀃ᜥ϶ᨀࣖ＀＀혛ÿ᳿ࣖ＀＀혝ÿ㓿ۖĀ̅혴ਁ氃愀϶瑹୦Õ⤀옍>퀔ꀂ瀅䀈ဋ뀐耓倖’쀞逡怤〧*퀭ꀯ瀲䀵8ᘀĤ晉摧వÅⰀ␃ഁ㻆᐀ː֠ࡰୀฐრᎰ ᥐᰠỰ⇀⒐❠⨰ⴀ⿐㊠㕰㡀␖䤁Ŧ愀Ĥ摧వÅऀᘴᘶᙪ᛬ᝒ᝖ᝰᡰᬆᰬṀ‘⁂ý×휀ÁꄀŠ言Š言Š椀ሡ̤̀☊଀୆ഀໆЀȷ˅͓ϡ萏萑ȷꐓðꐔx葞葠ȷ②會㩤坁洀$ᘀ␃ഃெ̀ȷ˅͓ᄀ㞄ጂ碤᐀碤怀㞄愂̤摧䄺Wἀ␃ਃ&䘋 옍 㜃씂匂萏萑ȷꐓxꐔx葞葠ȷ②會㩤坁洀$ᔀ␃ഁெ̀ȷ˅͓ሀ層þጀ碤᐀碤愀Ĥ摧娟.฀␃ഁெ̀ȷ˅͓愀Ĥ摧娟.ᘀ␃ഁ׆Ā͓ᄀ㞄ሂ葤þጀ碤᐀碤怀㞄愂Ĥ摧娟.Āఀᙨᙪᚬᚴᛒᛠᛪ᛬ᝒ᝔᝖ᝰ៪៰ᡜᡞ᤮ᤰᤴᥜᨌᨰᨾᩀᩐᩔᩖ᩠ᬂᬄᯤ᯴᱘ᱜ᳞ᳪᴈᴢᵮᵴᶈᶮṠṺẘẜὲᾄᾈ꾽鎡鎈鎈鎈鎈鎈鎈窈鎈鎈鎈鎈鎈鎈鎈鎈鎈鎈鎈ᔚࡨĭᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᘔὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ앨褬ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ䀖ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ쩨氘ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊̹jᔀᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊唀Ĉ࡜憁᱊洀H渄H猄ै琌ै甌ĈᘗὨ⹚㘀脈䩃࡜嶁脈䩡ᔝᘀὨ⹚㘀脈䩃࡜嶁脈䩡ᘔὨ⹚㔀脈䩃$࡜憁⑊ ᾈῺ‒—‘‮‰⁀⁂⁜₎ₒ₺⃐℔№℘ℴℶ↠⇈≞⊌⊎⊐⊢⊦⊸⊼⋎⋐⋢⌆⌈췛뒿ꖿ雛뿛뾇뽲隥雛雛雛擛Uᔝ㭨ὕᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜嶁脈䩡ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔩ䙨ᘀὨ⹚㔀脈血￶䩃䩏䩑࡜嶁脈䩡ᔝ佨ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜嶁脈䩡ᔝȮᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜嶁脈䩡ᔝ䀖ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜嶁脈䩡ᘔὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ䀖ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ앨褬ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᘗὨ⹚㔀脈䩃࡜嶁脈䩡ᔚꝨ㙨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᘔὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊℀⁂ₒ₺℘↠⇈≞⊎⋢⌈ã쌀¬가Ž礀Ž帀Žᨀ␃ഁࣆȀ˅ϡ萏萑ȷꐓxꐔx葞葠ȷ②朁㩤坁洀$̀Ĥ옍씂ᄀ㞄ጂ碤᐀碤怀㞄愂Ĥ摧䄺Wሞ̤̀☊଀୆ഀࣆȀ˅ϡ萏萑ȷꐓðꐔx葞葠ȷ②會㩤坁洀$ᘀ␃ഁࣆȀ˅ϡ萏萑ȷ葞葠ȷ②朁㩤坁洀$ἀ␃ਃ&䘋 옍 㜃匂萏萑ȷꐓðꐔx葞葠ȷ②會㩤坁洀$ሜ̀Ĥ옍 㜃씂匂萏萑ȷꐓxꐔx葞葠ȷ②朁㩤坁洀$ऀ⌈⌠⌴⍔⍬⎾⏮␜⑆⑈ÜÜÁ섀Á섀a开摫ò␖ᜁĤ晉阂l혈0쬂⼁伌#搆  ਀tꀀᐄǶ㘕ᜁ϶혚ÿ᯿ࣖ＀＀혜ÿ᷿ࣖ＀＀혴ԁ㐀ۖĀ̊l㜃瀂ᓖ＀＀＀＀瑹嚢ማ̤̀옍씂ༀ„ጀ㲤᐀㲤ᘀĤ晉葞②會㩤坁洀$∀␃ਃ&䘋 옍ᰂ씁ༀ„ᄀ„ጀ㲤᐀㲤ᘀĤ晉葞葠②會㩤坁洀$ऀ⌈⍪⍬⏴␄⑄⑆⑈⑜⑰⑲┾╀⛸⛺⤤⥨⥪⥬⦀⦂⦜⦦⩴⩶Ⲩⳬⳮ⳰ⴀ죔뫣鮩芍瞍沍憍厩沍䮍沍憍ºᘎὨ⹚䌀᱊愀᱊ᘚὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈࡝憁᱊ᔔ愚ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᘔὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔔ嵨圍ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊愀᱊ᔠ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᘗὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈䩡ᔝ鍨ᑥᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈䩡ᔝ荨ㅄᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜嶁脈䩡ᔚ荨ㅄᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᴀ⑈⑜⑲╀⛺⥬⦂⩶⳰ⴀⴖⷠ⻸á쨀¬가¬쨀Ž踀á쨀p瀀̤̀☊ଁɆഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.̤̀☊ଁॆഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.̤̀☊ଁࡆഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ᘀ␃ഃ׆Ā͓ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤怀㞄愂̤摧娟.ሞ̤̀☊଀੆ഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ఀⴀⴔⴖⷞⷠ⻶⻸⼼ぞだぴぶㅾㆀ㉘㉚㑜㑞㕚㕬㗊㗌㗨㗼㗾㙞㙠㜬㜼㞾㟀㡒㡔㢺㥦㥨㥼죓죓펽ꓡ꒽펙펑펽莲碑뷓죓뷓퍪ᔚ졨ᘅᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔔ䵨鴩ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᘎὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔔ䕨ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ䕨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔔ愚ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᘔὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊愀᱊ᔠ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈࡝憁᱊␀⻸だぶ㉚㑞㗌㗨㗾㙠㟀㥨㥾á쨀¬가¬踀Ê瀀p瀀Ề̤☊ଁцഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ሞ̤̀☊଀੆ഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.̤̀☊ଁ͆ഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ᘀ␃ഃ׆Ā͓ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤怀㞄愂̤摧娟.̤̀☊ଁɆഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.଀㥼㥾㦬㦲㧈㧢㩀㪴㪶㪸㫊㫌㭜㭞㮢㮨㳴㳶㴌㴠㴢㵠㶤㺒㺨㺪㺬㿼䀶룅鮫鮫鮫鮫趫湼啠啠䩠啠ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᘔὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊愀᱊ᔠ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔞ㭨䄧ᘀὨ⹚䀀愈䏿᱊尀脈࡝憁᱊ᘘὨ⹚䀀愈䏿᱊尀脈࡝憁᱊ᔘ繨ㅺᘀὨ⹚䀀ﲈ䏿᱊愀᱊ᔞ繨ㅺᘀὨ⹚䀀ﲈ䏿᱊尀脈࡝憁᱊ᘘὨ⹚䀀ﺈ䏿᱊尀脈࡝憁᱊ᔞ繨ㅺᘀὨ⹚䀀ﺈ䏿᱊尀脈࡝憁᱊ᘚὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈࡝憁᱊ᰀ㥾㪶㳶㴌㴢㺬䃆䉄䉚䑚䗎áÇ뀀’鈀’뀀t琀̤̀☊ଁ݆ഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.̤̀☊ଁنഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ᘀ␃ഃ׆Ā͓ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤怀㞄愂̤摧娟.̤̀☊଀੆ഀ׆Ā͓ᄀ构ዿ顤þጀ碤᐀碤怀构懿̤摧娟.̤̀☊ଁՆഀ׆Ā͓ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.਀䀶䃄䃆䄊䄎䄤䄸䈒䈘䉂䉄䉘䉚䉪䋬䋴䋼䌈䎈䎢䐚䐜䐺䐼䑔䑖䑘䑚䑮䓄䓐䓬䓲䔮䔶䗌䗎䘆䙌뷋ꇲ雲璈ᔦ鍨ᑥᘀὨ⹚㔀脈血￴䩃䩏䩑࡜憁᱊ᔚ✀ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔔ繨ㅺᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ繨ㅺᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ鍨ᑥᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔚ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊愀᱊ᔠ愚ᘀὨ⹚㔀脈࠶䎁᱊尀脈࡝憁᱊ᘔὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈࡝憁᱊☀䗎䘆䙦䟲䢖䨞䮼䱪䴶仲俴僬劎呺嘚基奄嬀将Þ븀鴀鴀鴀鴀鴀鴀鴀鴀!̤̀☊଀၆ഀெ͓̀ϡӼༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋 옍씂匂ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ሡ̤̀☊଀୆ഀࣆȀ͓Ѯ萏ϡ萑﹖搒ﺘꐓxꐔx葞ϡ葠﹖②會ὤ⹚洀$ሀ䙌䙤䙦䚠䚶䛄䛦䛨䛶䟰䟲䢔䢖䨜䨞䪈䫂䭈䭢䮞䮶䮸䮺䮼䱨䱪䲊䴲䴴뻋뺮뺮ꏋ蒑禮摭摭摭呭빈빈뺮ᔗ䩽ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔟ䩽ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳ЖᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔘꅨ。ᘀὨ⹚䀀愈䏿᱊愀᱊ᔣꅨ。ᘀὨ⹚䀀愈䏿᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔔ፨ќᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔟ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳ЖᘙὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔟ쉨鑓ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔦ鍨ᑥᘀὨ⹚㔀脈血￴䩃䩏䩑࡜憁᱊ᘠὨ⹚㔀脈血￴䩃䩏䩑࡜憁᱊ᰀ䴴䴶仰仲仴俴倌僨僪僬冢凢劌劎呺咒喎喐嗾嘖嘘嘚埞埶埸基堒奄奴妄姐姾嫾嬀嬘嬚専将嵆嵞嶎嶦庄庆徾忀忘懨懴懶쯘싣싳꣘쯘羋翂翂쯘쯣Øᔗ୨쵴ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔔ୨쵴ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔣꅨ。ᘀὨ⹚䀀ﲈ䏿᱊尀脈䩡䡭Ж䡳ЖᘝὨ⹚䀀ﲈ䏿᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔔᕨ⭇ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᘙὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔟ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡㄀将嶎庆忀愺懶拰揈撮暒核槚橘歄毴ꓚꗞ꛶Ꟗꤒ꧴ꬆ꯼ÞÞÞÞÞÞ븀ÞÞÞÞÞἀ␃ਃ&䘋 옍씂匂ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.!̤̀☊଀၆ഀெ͓̀ϡӼༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ᘀ懶戎成戒戞戮拮拰捶捾揆揈撬撮撰攰暐暒暔枠枸栶核桐様槚樾橖橘쇑ꆯ誖綖꿁璖璊隊詴恴恏ᘠὨ⹚㔀脈血￴䩃䩏䩑࡜憁᱊ᔦ鍨ᑥᘀὨ⹚㔀脈血￴䩃䩏䩑࡜憁᱊ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᘙὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔛꕨ攛ᘀὨ⹚䀀ﲈ䏿᱊尀脈䩡ᔣꕨ攛ᘀὨ⹚䀀ﲈ䏿᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔟ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᔘꕨ攛ᘀὨ⹚䀀䏿᱊愀᱊ᔣꕨ攛ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡䡭Ж䡳ЖᘝὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Жᰀ橘毘毰毴ꐀꐬ꒾ꓖꗒꗔꤒꤴꬆ꯸꯼걦겆겨곀곆괼괾권긚긲꺞꺠껒꼎꼖꼬꼾꽀꽐꽒뀜뀞퟇퟇ퟯ볇벰벢钢窆据ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗȮᘀὨ⹚㔀脈䩃䩡ᔚȮᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ텨ꘕᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁၊ᔚཨ時ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔗ䕨䈾ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᘔὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔟ쉨鑓ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳ЖᘙὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Ж唃ĈᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔟ鍨ᑥᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡䡭Ж䡳Ж␀Trung thực, tận tâm trong công việc; cống hiến trí tuệ và sức lực cho sự phát triển của Petrovietnam. Luôn có thái độ cầu thị, thẳng thắn và chân thành tham gia đóng góp trong công việc; hợp tác và xây dựng tinh thần làm việc nhóm. Biết nhận trách nhiệm cá nhân; trân trọng các góp ý để tiếp thu, sửa chữa; thẳng thắn thừa nhận và học hỏi từ những sai lầm và khuyết điểm. Không lạm dụng chức vụ, quyền hạn, vị trí công tác; không vụ lợi, cá nhân trong quá trình giải quyết công việc. Chấp hành quyết định, phân công của cấp quản lý trực tiếp; không báo cáo vượt cấp, xử lý và giải quyết công việc vượt quá thẩm quyền theo quy định/phân công. Tuân thủ quy định giữ gìn và bảo mật thông tin, tài liệu; bảo vệ và sử dụng tài sản chung một cách hiệu quả. Đề cao tinh thần tiết kiệm, chú trọng đến việc bảo vệ môi trường và tuân thủ tuyệt đối các quy định về an toàn trong lao động, sản xuất. Không đưa hoặc nhận quà biếu mà giá trị có thể tạo ra hoặc làm thay đổi hành động hoặc quyết định liên quan đến công việc. Tuân thủ văn hoá ứng xử với khách hàng/đối tác nhằm bảo vệ, phát huy hình ảnh của Petrovietnam./. .......................................................... PHỤ LỤC KÈM THEO Quy ước văn hóa ứng xử: là những gợi ý, quy ước cụ thể, tối thiểu áp dụng cho người lao động Petrovietnam được sử dụng trong tập huấn, triển khai và thực hiện Cẩm nang Văn hóa Dầu khí. Phụ lục: QUY ƯỚC VĂN HÓA ỨNG XỬ CHÀO HỎI Luôn chào hỏi mọi người khi đến chỗ làm và chào tạm biệt đồng nghiệp trước khi rời khỏi nơi làm việc. Đứng với tư thế đĩnh đạc, hướng mắt nhìn người đối diện thể hiện sự tôn trọng. Chào hỏi rõ ràng và thể hiện sự thân thiện. Khi người được chào đang bận, giao tiếp với người khác, có thể chỉ cần gật đầu hoặc cười thể hiện sự nhận biết. Nhân viên chào cấp trên trước, nếu là đồng nghiệp cùng cấp thì người ít tuổi chào người nhiều tuổi trước. Người được chào cũng phải đáp lại bằng cử chỉ chào hỏi thân thiện hoặc có thể gật đầu. BẮT TAY Dùng một tay, chủ yếu dùng tay phải để bắt tay; không dùng hai tay hoặc cầm lấy cả hai tay người đối diện khi bắt tay. Khi bắt tay cần biểu hiện sự nồng ấm, thân thiết; tránh thể hiện sự hời hợt khi bắt tay. Bắt tay với tư thế bình đẳng, đứng thẳng người; không cúi lưng hay tỏ thái độ khúm núm khi bắt tay dù đối tượng quan trọng đến mức nào. Việc chủ động bắt tay hoặc chờ đối tác chìa tay trước tuỳ thuộc hoàn cảnh và mối quan hệ cụ thể. Tuy nhiên, về nguyên tắc, khi ở vị trí xã hội thấp hơn, ít tuổi hơn hoặc người đối diện là phụ nữ cần chờ đối tác chìa tay trước. Khi tiếp khách, lưu ý bắt tay lần lượt từng người theo thứ tự: người có chức vụ cao hơn, người cao tuổi hơn. GIỚI THIỆU Thời điểm giới thiệu: khi lần đầu gặp mặt, khi bắt đầu cuộc họp/chương trình làm việc mà các bên chưa biết nhau. Người được phân công giới thiệu: là chủ nhà/người được phân công giới thiệu. Thứ tự giới thiệu: Giới thiệu người có vị trí từ cao đến thấp, giới thiệu người trong đơn vị trước với đối tác/người mới, tự giới thiệu sau; nếu người giới thiệu trực tiếp là người chủ trì thì giới thiệu mình trước. Nội dung giới thiệu: Giới thiệu họ, tên đi kèm theo chức vụ công tác, lĩnh vực phụ trách. Giới thiệu ngắn gọn, tránh rườm rà. Thái độ giới thiệu: lịch sự, khiêm nhường. SỬ DỤNG DANH THIẾP Trao danh thiếp khi mới gặp lần đầu hoặc khi thông tin trên danh thiếp cũ đã thay đổi. Khi trao đổi danh thiếp với nhiều người, bắt đầu từ người có chức vụ cao nhất. Phải đứng lên khi trao hoặc nhận danh thiếp và chú ý đưa danh thiếp tay trái và nhận bằng tay phải. Đưa danh thiếp sao cho người nhận có thể lưu nhớ dễ dàng mọi thông tin sau khi nhận. Khi nhận danh thiếp, cần nhìn và xác nhận lại thông tin trên danh thiếp và sắp xếp lại danh thiếp để có thể ghi nhớ những người đã gặp. GIAO TIẾP QUA ĐIỆN THOẠI Đặt chuông điện thoại đủ nghe, không để tiếng chuông làm ảnh hưởng đến người xung quanh (đặc biệt là đối với điện thoại di động). Khi gọi đi và khi nhận điện thoại, cần xưng danh trước khi nói chuyện. Nói chuyện điện thoại cần ngắn gọn, rõ ràng, nói vừa nghe không làm ảnh hưởng đến những người xung quanh. Nên lắng nghe lời người khác nói và không nên cắt ngang giữa chừng câu nói của người khác, kể cả khi biết trước những gì người ta định nói. Nên kết thúc cuộc gọi bằng một lời chào hoặc cám ơn. Trường hợp người gọi để lại lời nhắn, người nhận nên trả lời ngay khi có thể. GIAO TIẾP QUA THƯ ĐIỆN TỬ Cần đặt tiêu đề rõ ràng cho nội dung thư. Trước khi gửi thư, nên đọc kỹ lại và lưu ý lỗi chính tả và những từ viết tắt. Cần hết sức cân nhắc khi gửi thư có nội dung giải trí, các nội dung không liên quan đến công việc để không gây ra sự khó chịu và bực mình của người nhận. Khi nhận được thư, cần trả lời ngay khi có thể. Không được sử dụng thư điện tử để kiện cáo nặc danh hoặc truyền đạt những nội dung không lành mạnh. Thực hiện các quy định bảo mật thông tin và phát ngôn. HÌNH THỨC KHI LÀM VIỆC Trang phục làm việc phải lịch sự, kiểu tóc gọn gàng, phụ nữ trang điểm nhẹ nhàng phù hợp với môi trường làm việc. Tuân thủ việc mặc đồng phục, trang phục bảo hộ lao động theo quy định của đơn vị/bộ phận công tác. Nên đeo biển hiệu trong giao dịch công tác; biển hiệu phải đeo trước ngực, không đeo ở các vị trí khác và đảm bảo vị trí để người đối diện có thể đọc được các thông tin trên biển hiệu. TÁC PHONG Tác phong nhanh nhẹn, tư thế đàng hoàng, đĩnh đạc. Không nên dựa vào tường, các vật dụng khác khi nói chuyện và không để tay trong túi quần trong quá trình giao tiếp. Gặp chỗ chật chội phải nhường bước, nếu muốn vượt lên cần xin phép và biết nhường lối cho cấp trên, phụ nữ, người lớn tuổi. Luôn tuân thủ nguyên tắc xếp hàng trong mọi sự việc và hoàn cảnh. Đi lại, đóng mở cửa nhẹ nhàng, khi đi lại trong nơi làm việc không khoác vai, nắm tay nhau, nhìn chằm chằm vào ai đó hoặc chỉ trỏ vào phòng làm việc của người khác. Cố gắng để lời nói ngắn gọn, dễ nghe, tránh cắt ngang người khác hoặc tạo ra sự hài hước khiến người khác bực mình. Luôn tỏ thái độ lịch sự, hợp tác và thân thiện khi làm việc. Không làm việc riêng, không tụ tập, trò chuyện ồn ào gây ảnh hưởng đến người xung quanh. MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC Giữ gìn cảnh quan nơi làm việc xanh, sạch sẽ, gọn gàng. Sắp xếp thiết bị phục vụ công việc, vật dụng cá nhân gọn gàng, khoa học. Phân loại, lưu trữ tài liệu nghiên cứu, phục vụ công việc khoa học, thuận tiện khi tra cứu. Không vứt rác bừa bãi, không hút thuốc, ăn nhậu tại nơi làm việc. HỘI HỌP Có mặt tại phòng họp ít nhất là 5 phút trước khi cuộc họp bắt đầu. Trường hợp bất khả kháng không thể tham gia cuộc họp hoặc đến muộn giờ phải thông báo với người tổ chức ngay khi có thể. Tuân thủ sự điều hành của người chủ trì cuộc họp, ngồi họp theo vị trí quy định. Hiểu rõ những yêu cầu và nội dung cuộc họp nói chung và trách nhiệm của bộ phận, bản thân nói riêng. Để điện thoại ở chế độ rung và hạn chế sử dụng điện thoại trong giờ họp. Trong trường hợp phải nghe điện thoại, người nghe bắt buộc phải ra khỏi phòng họp. Thời gian gián đoạn khỏi cuộc họp không nên quá lâu. Tôn trọng, chú ý lắng nghe ý kiến của người khác, không thể hiện thái độ tiêu cực, thiếu tinh thần xây dựng trong khi họp. Đăng ký/đưa ra tín hiệu trước khi phát biểu và tránh ngắt lời người khác. Phát biểu ý kiến rõ ràng, ngắn gọn và nêu rõ chính kiến, quan điểm, tránh phát biểu lan man, không rõ nội dung, phát biểu quá dài dòng. Luôn chú ý, theo dõi diễn biến cuộc họp và không làm việc riêng trong giờ họp. ỨNG XỬ VỚI KHÁCH HÀNG/ĐỐI TÁC Chào hỏi khách hàng/đối tác trước; tác phong nhanh nhẹn, đúng giờ; giao tiếp với thái độ lịch sự, cởi mở và thân thiện. Khi trao đổi với khách hàng/đối tác cần diễn đạt bằng những câu nói ngắn gọn, dễ hiểu và truyền cảm, nói đủ nghe và sử dụng từ ngữ đơn giản, rõ ràng. Luôn lắng nghe, nắm bắt được ý kiến, đề nghị của khách hàng/đối tác, kể cả các ý kiến/đề nghị trái chiều. Nhanh chóng giải quyết hoặc hướng dẫn/giải thích các thắc mắc, đề nghị của khách hàng/đối tác trên nguyên tắc tôn trọng, tuân thủ đúng cam kết với khách hàng/đối tác và các quy định nghiệp vụ của đơn vị. ỨNG XỬ VỚI ĐỒNG NGHIỆP Luôn tôn trọng đồng nghiệp, tôn trọng những cá tính, sở thích, thói quen của đồng nghiệp mà những cá tính, sở thích, thói quen này không làm ảnh hưởng đến công việc, đến sự đoàn kết và môi trường văn hoá nơi làm việc. Ứng xử với đồng nghiệp chân thành, trung thực và nghĩa tình. Sẵn sàng chia sẻ thông tin, hướng dẫn kỹ năng, phương pháp làm việc cho đồng nghiệp để nâng cao hiệu quả công tác chung của đơn vị/bộ phận công tác. Hướng dẫn ân cần và giúp đỡ người mới tuyển dụng hòa nhập với công việc, môi trường làm việc của đơn vị/bộ phận công tác. Luôn quan tâm, chia sẻ, động viên đồng nghiệp trong công việc và cuộc sống. Không được thấy khó mà né tránh, đùn đẩy công việc cho đồng nghiệp khác. Trân trọng các đồng nghiệp đã nghỉ hưu và quan tâm ghi nhớ công lao các thế hệ đi trước trong mỗi thành công trong công việc và coi đó là phẩm chất của người lao động dầu khí. Không được nói xấu đồng nghiệp với người thứ ba. Mọi sự phàn nàn, góp ý với đồng nghiệp cần được trao đổi thẳng thắn, trực tiếp với đồng nghiệp hoặc báo cáo cấp trên theo quy định. Không được dùng thủ đoạn để hạ thấp uy tín, cản trở hoặc làm giảm hiệu quả công việc của đồng nghiệp vì mục đích cá nhân. Không được có lời nói, hành động xúc phạm thân thể, nhân phẩm của đồng nghiệp. DỰ TIỆC Trang phục dự tiệc phải phù hợp với tính chất của bữa tiệc, lịch sự, trang nhã, thoải mái tự tin trong giao tiếp. Đến dự tiệc đúng giờ mời; nếu là chủ tiệc phải đến trước và về sau khách mời. Thái độ thân thiện và tôn trọng những người xung quanh. Nên tránh các hành vi ăn, uống gây khó chịu đến người xung quanh, đặc biệt là khi tiếp khách quốc tế. Trong bữa tiệc có thể nói chuyện vui vẻ hoà nhập vào các chủ đề một cách cởi mở và thân thiện, không nên nói nhiều về chính trị, những điều có thể tiết lộ bí mật của đơn vị. Không ép khách uống nhiều rượu, bia, bản thân không uống nhiều, tuyệt đối không để say, xỉn và nên hạn chế hút thuốc khi dự tiệc. CHỖ NGỒI TRONG XE Ô TÔ Người có chức vụ cao nhất ngồi bên phải, hàng ghế sau của xe, tiếp đó là người có vị trí thứ 2 ngồi bên trái, hàng ghế sau của xe. Trường hợp đặc biệt, có thể xếp ba người ngồi ghế sau nhưng người ngồi giữa là người có chức vụ thấp hơn hoặc ít tuổi hơn so với hai người ngồi bên cạnh. Người có chức vụ thấp nhất hoặc ít tuổi nhất ngồi trên ghế cùng hàng với lái xe. Nếu người có chức vụ cao nhất chọn chỗ ngồi khác với chỗ ngồi theo quy ước, những người đi cùng lựa chọn vị trí chỗ ngồi cho phù hợp với chức vụ, tuổi tác. Cần ưu tiên chỗ ngồi thuận lợi cho phụ nữ, người bị say xe hoặc người có ngoại hình to lớn. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ/GIAO LƯU/THỂ THAO VĂN HÓA (TTVH) Tham gia đầy đủ, tích cực và đóng góp cho các hoạt động tập thể/giao lưu/TTVH do đơn vị/bộ̣ phận công tác tổ chức. Luôn có ý thức tiết kiệm, tránh phô trương, hình thức, lãng phí khi tổ chức hoặc tham gia các hoạt động tập thể/giao lưu/TTVH. Chân tình, cởi mở và thể hiện các năng lực/năng khiếu cá nhân trong các hoạt động tập thể/giao lưu/TTVH. Thông qua các hoạt động tập thể/giao lưu, cần chia sẻ quan điểm, đóng góp ý kiến nhằm xây dựng tập thể gắn bó, đoàn kết và tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau Không gian lận hoặc có hành vi gian dối nhằm đoạt được/gây ảnh hưởng đến các giải thưởng, các thành tích cho cá nhân/tập thể hoặc bộ phận công tác khi tham gia các hoạt động tập thể. HOẠT ĐỘNG TỪ THIỆN – AN SINH Xà HỘI (TT-AXSH) Việc tham gia các hoạt động TT - ASXH của cá nhân hoặc nhân danh tập thể phải được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, không phô trương, hình thức. Không tổ chức các đoàn TT - ASXH đông người, đặc biệt là nơi vùng sâu, vùng xa, chi phí đi lại tốn kém. Trang phục khi tham gia các hoạt động TT - ASXH cần giản dị, nghiêm túc; thái độ giao tiếp ân cần, thân thiện và đặc biệt chú ý đến những điều cấm kỵ trong văn hóa địa phương. Không được kết hợp các hoạt động TT - ASXH mang danh nghĩa tập thể để tham quan du lịch. Nghiêm cấm việc lợi dụng hoạt động TT - ASXH để trục lợi cá nhân. ꯼곈괾굠껒꼾꽀꽒Þ쐀­踀缀_ἀ␃ਃ&䘋옍匂ༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.฀␃ሃᩤጀ碤᐀碤愀̤摧娟.ሟ̤̀옍 匃渃ﰄ萏萑ː搒ﺘꐓxꐔx葞葠ː②會ὤ⹚洀$ሗ̀Ĥ옍 匃渃ﰄ搒ﺘꐓxꐔx②朁ὤ⹚洀$ᤀ␃ഁெ͓̀ϡӼༀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀㞄愂Ĥ摧娟.!̤̀☊଀၆ഀெ͓̀ϡӼༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.܀꽒뀞낼넔뇴덶뎆둴딦똶럼룖룬많멨반봔뵪붐ßßß븀ßßß븀ßßß鴀!̤̀☊଀ๆഀெ͓̀ϡѮༀ얄ᄂ„ሀ鑤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.!̤̀☊଀ๆഀெ͓̀ϡѮༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋옍栂؃ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ሀ뀞낺낼넒넔뇲뇴덴덶뎄뎆둲둴듘듪딤딦똴똶럺럼룔룖룪룬뤔뤢뤦뤨뤮뤲뤶뤺뤾륌륐륒류륞륢륦륪륰르륾름릈릌릒릖릚릜릠릤췘엘췘ꦷ鷘铘鷘鷘鷘췘ꦷ铘针针针针针针针针针针针针针ˆᔗ䭨崸ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ읨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔚ읨ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ२⅗ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᘎὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔘꙨ挂ᘀὨ⹚䀀䏿᱊愀᱊ᔛꙨ挂ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡㔀릤릨릪릲릴림릾만많맒맘맜맠먌먒먔먚먜먢먤먪먰먲머멀멂멈멊메멘멠멤멦멨뫼묈뭖뭞뭾뮀볊볌봺봼뵨뵪붎붐븼븾뻚뻜뾢뾤쁌쁎셜셞솎웞웶웶웶웶웶궻튟틞틞틞틞궔ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚ읨ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ२⅗ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔔ䝨攍ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔗ䝨攍ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ읨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ䭨崸ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡㨀붐븾뻜뾤쁎셞손슔쌢쏶씘얂옠왔우읪죌줺쨢쪐ßßß븀ßßß¾ßßß!̤̀☊଀ๆഀெ͓̀ϡѮༀ얄ᄂ„ሀ鑤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋옍栂؃ༀ„ᄀ㞄ሂ鑤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ጀ솎손슒슔쌢쏴쏶씖씘얀얂옠와왂왒왔욮우읪죊죌줸줺쨠쨢쩮쩰쪎쪐쪠쪦쪾쫀쬈쬎쬲쬾쭨쭪쮪쮬쮮첆첈첢첬쳠쳢츬츮칂칄캨캪쾐쾒킈쳚낾냲쳚꟦꟦꟦꟦꟦鯦냚ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔗ䝨攍ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔚ२⅗ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔛꙨ挂ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡ᔛ띨ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡ᔗ읨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔚ읨ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊㠀쪐쫀쮮첈츮칄캪쾒킊턎퉜퍄펾푰풘픈햚홒훖Þ븀¾븀븀¾븀¾븀¾븀¾鴀¾븀¾븀!̤̀☊଀ๆഀெ͓̀ϡѮༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋옍栂؃ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.!̤̀☊଀ๆഀெ͓̀ϡѮༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧嚢ሀ킈킊턌턎퉚퉜퍂퍄펼펾푮푰푼풄풖풘퓖퓢픆픈햚홐홒횢효훖훨훪컜컀꧳럧컧꧳럧黧郎ꧧ郎ᔚŨ콾ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔔ읨ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔛ띨ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔚ읨ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ२⅗ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ읨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡㠀훖훪Þ븀¾븀¾븀¾븀¾¾븀¾븀›븀¾븀∀␃ਃ&䘋옍匄渃ﰄༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋옍栂؃ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.!̤̀☊଀ๆഀெ͓̀ϡѮༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ሀ탧탳탳듧탧鯳趴탳óᔚ읨ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔚŨ콾ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔚ२⅗ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᔛ셻ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔛ띨ᘀὨ⹚䀀䏿᱊尀脈䩡ᔗ읨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡㜀ßßßß묀ßßߗß$̤̀☊଀ๆഀᇆԀ͓ϡѮӼ֊ༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.$̤̀☊଀ๆഀᇆԀ͓ϡѮӼܳༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋옍栂؃ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ᄀ杻喝הּﰼﴬﺖ4œǜˈјԞֶָֺßß묀ßßß묀ßßßꈀ Ā᠀␃ഃᇆԀ͓ϡѮӼ֊ሀ顤þጀ碤᐀碤愀̤摧娟.$̤̀☊଀ๆഀᇆԀ͓ϡѮӼ֊ༀ얄ᄂ„ሀ顤þጀ碤᐀碤帀얄怂„愀̤摧娟.ἀ␃ਃ&䘋옍栂؃ༀ„ᄀ㞄ሂ顤þጀ碤᐀碤帀„怀㞄愂̤摧娟.ᄀ阮杻喝縉גּהּﰺﰼﴪﴬﺔﺖ2Vワᆲ24œǚǜȀɀˆˈіјӰӼԜԞִֶָֺ죜뇜뿧뿧龣ᘆ煨草ᔚ텨ꘕᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁၊ᔚŨ콾ᘀὨ⹚㔀脈䩃࡜憁᱊ᘑὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔦ湔ᘀὨ⹚㔀脈血↓䩃䩏䩑࡜憁᱊ᔔ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊愀᱊ᔗ嵨呻ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡ᔗ읨ᘀὨ⹚䌀᱊尀脈䩡␀6倦 週Ũ瀺䄺W뀟⺃뀠䇇뀡ؘ뀢ҟ連̪逤˅뀥뀗ː뀘ː逌ːO␖ᜁĤ晉阁ﻦ瘡ȀŨ瘣Ā຺瘣ȁ។嘺 阂l踃ᠦ϶혵຺́혵ą̂។秾噴儜伀ᘀĤ␗䤁ŦĀ⇾v栂⌁v먁⌎Ŷ퐂㨗ୖȀ沖᐀϶⚎㔀זĀ먃㔎זȁ퐃愗϶ﻦ瑹᱖QN␖ᜁĤ晉阁瘡ȀŨ瘣Āᑛ瘣ȁᅕ嘺 阂l鐇ਠ뀃ᠥ϶혵́ᑛ혵ą̂ᅕ瑹୦Õj␖ᜁĤ晉阁ȷ瘡ȀŨ瘣Ā੤瘣ȁᜠ嘺 阂l琊ҠᔀĶ혵́੤혵ą̂ᜠ㜃瀂ᓖ＀＀＀＀瑹嚢؊ų˜žžžžžžžžضضضضضضضضضɶɶɶɶɶɶɶɶɶضضضضضضȾضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضض¨ضضضضضضضضض¸ضضضضضضضضضضضضŨňضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضضΰضزπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАزȨǘǨРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐπϐϠϰЀАРарѐѠѰҀҐĸŘǸȈȘɖɾʐʠʰˀːʀˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ˠ˰̠̰̀̐̀ 䩏䩐䩑䡟Ё䡭Љ䡮Љ䡳Љ䡴ЉL怀￱Lᐌ劔WNormal$䩃䩏䩐䩑䡟Ё䩡䡭Љ䡳Љ䡴ЉD⁁￲¡DഌDefault Paragraph FontR䁩￳³Rᴌذ Table Normal㐀ۖĀ̊l혴ԁ愀϶ (￴Á(ഀذNo List R䁂òR 劔W Body Text␃ሃ桤āጀ碤愀̤䩃䩏䩑࡜憁ᑊP⿾￲āP 劔WBody Text Char䩃䩏䩐䩑࡜币J愀ᑊ6俾Ē6 劔W4␃ሁ桤ā愀Ĥ 䩃䩏䩑D䂳ĢDᐌ劔WȠList Paragraph 萏ː葞ː⑭䭐Ѓ!뼏ÿȜ䍛湯整瑮呟灹獥⹝浸걬쮑썎ူﱈ䨭늜ࡀ잂잎粢죀⒙줖님喧퉌䉔₨氖㮞狣᾽딇飃Ꞝ꽊䋲␫ᯫ嵇伷귙襖᪁㰘ꕡ頏뫴벾㜨肇襉劚箥烦䱧㶲邎ὲ꒐㮝ȸ㗋♶ﶀ຀痍醉䏉똃ᶰ㵘飹뒐㾺丶䪬ࡃ뎃鋀令쥆䈖쨮➹⻵⮤ꆉ姍哂᧹敞턵꠵⃞௲ኌ냃褌콟⁧ⴙ뿦鸻훛汙늎粎帶仌￁怔㿵Ꮸ쳓孿ɿ￿䭐Ѓ!횥ÀĶ 牟汥⽳爮汥葳쾏썪ర붅톃兽쏒┘⽶邥⽃綣缨≨俛ۇ묊萈꧷︽议ᘠꪚ쌆䏢쬿㵶羿즂ꒅ▧嬈灸ꎆ徵傼ꏑ촼ᬱ䢥ザን蠏俙劼䊮텤჉䫒戴缤醧影ῗ麘䰶刖㟗깠ꢏ￉쎳찰侞翁ⲯ䗥渄鐷楌拤ꢡ뵓ꢐꩥỔ뗐隸﷖＀Ͽ倀͋ᐄ؀ࠀ℀欀陹茖言ᰀ琀敨敭琯敨敭琯敨敭慍慮敧⹲浸౬䷌쌊ဠꅽ遷㟙뭣䔨뉢껋䌀᪜읁튠菣츷ᓟ鯕ോⱙޜ訍쵥蠮ⱼᮧ᱈ⳅᗇᡸ듉ᎍ䧟珈絑픣薐떭⃝뗖픫륞樤謽均폨⧷䗢⯫ਦ㠂ǽ￿䭐Ѓ!努ۆ᪋桴浥⽥桴浥⽥桴浥ㅥ砮汭姬譝䛛純࠿㮽鋾뇼ᯄ뛎䷙汱궏軉䘴঍銁ᘼꔊ̓楃䠛⾠꿩㛙䶥缡瞡뙆挼뮏▛ꖅ൤㒋駎꽻᷎靉ꢏ葳专議ગ莮⇣鄛퉸潰믷骹烫ꈑ올眍릎敻쏷⸏ᶣ㬈ὠᷳ烔⅃㮦㳹숟윔浰鋌ई䴸臘艑솎䑯ꗳꅂ辒褐❝ᅆ붸ḱ↓勇ꗒ뮻炡ଚܮ㒆䧩傰퇘兡ޜ焴ႎ롭켰ᶈᐺűᨗ䅮맽秋뎴ꈰ譢暭嗗୿薻꒰䳦茦剬䪽¯汔㫢仕厥ﳉ)บꕡᜩ꟝꫟˾膫䏒땶⹝砚翍荹퍳㾗꼃ꥀ潿ۭ䔐꼃⥀節땞研帆劁敼弃㐭廛샕倫䥈롼⺁闸끲浜ᤆ먳蕧緗宯ⴭ꾜偐复쥵옩ᘬ櫛䈭壷גҀ⑒麗輔ბ㢪鑀ሌ䦓蔈䔷尰ᔨ薺ﰲ㾗ᵏ袩ᶠ㒌쥫頋跰줡蓃䕌ﷃ반᪺췤Ή볟㲜煺鎗过ṏ鳽㈺㱐귑罞엿俟甿竾⟫峱ᅦ폾뽧﫽ᶥ⬈蕝헠쿗磾㟕゚쏹ଓ馼膠࢓㸺湶ࢱꘖ恂윲Ⳮ⇺먢㍅炞⌔謹翅葇暴ᳺ摑뗁ᦰ㯁䠉ඌ畸콶錋ₙ輖싗È〞孆넬鲚ୋ罳伖鏬㌧眝ꄋǜ越盼卦囐獢萙ꃘ鍹墢ঠ놎瘵놈略ॷ䁺আ泣鰬쒻Ⅹൢ齉谌婪࢑㋲ᆷ粄넛령듣딘몭辍⑌ᗜ媈㔱磂촕訄⹬⣻窢࢑⑭ꡤ㫣䁜➦㊘㎧鳂泛⑮庰䃗㽩䓈舦옣摴ᶛ℆Ꚋ氶쒏躡製䈟⊉⛧㘓Ǹ礐礎瓖⇟䣘灪鐛ꝕ⪴礐陥牘ᕹꌳ签㩳塆൉뼈褑ᕏ㗷寿ݙ紡쭓⺪ꂪጷ뵢擖᭼嵮μ貖었騶㟅鬮璽鞿⽿⽷⯘ڍ雹앛ꭴ㚮퇮緖飻猓玺䳨⺣䨌諌榸蜈仲আ䄤웊顉蓸낈ꈗ误璮휋᥌涇ᪿ襁碖謺紨ⵜ榣Ḫ褜磕쿁䍑畊ࣵ릖汗祑䁉뻚ऍ㉭䒓䋙몢鐜剁㐐ऋ늵쉷溢兡ꦗ惚퐁겲훀臉圍〽⌁ꉸᑂ撏튞⽔ꮳ漣㌮ⶽ䚘쀅戾ř䲫◗귗鏋䮫餌䠶鉦酐㵑螌葨픗䜩䋏淣嵳ꕟꃔ䌧튃텚효跾秅൳䃚嵣栩ᳬ銇ꈙ썩쌝㽣䘜ꡓ⸝벷予僙缍攞⚙둜༑胓턫핉∠✂┎썑쮕틏捀↥宊ұ炂쥡䇕⹖㤚멈撙Ḽꇣ폐趮䣈ꞧ嚩꽘菳▥䆛箺᧘姐୲襁헹ಢ裠硰叻ꍌ∹㫰ጳ喲귽꘵唓ꔍ裣䍎먨Ꞙ╰᧥甝얖㭀걛ș薪텤܈᪠㓝᫫蜩嶭瓷ᤣ䴹圴팽ᕐ㗙⫭챦沰欃㲱鍟壗䌭騌瞦哸ힺ뜥풾떺䉽◖ﱙ崬೷䄍뚣첚⚠漙냊ꣅ㯙஖蔼姚蒚益ꖕ뗛斸숽ᴺ鸌핺탂른咯嚑㷟俴氓཰ꏄ⼍极灔䪕ₐი퓵⒞ඕ䖸诮귅䜁Ⳏഡ䇷濁䅺࿉蕲秉꽥ꮐ췹깲ﯩ拥⿇튭桃∬誌奄ꗍ꼋䗥澍絼隉മ鑙䫫ᅞ彗詟彟Ȝ加훪╖⽗묷꼹ꫝꕁ殕艗뭪໛嫼﮽痐ᒎ毘Ζ튯씪젠镹ꒂꭟꫧ꥞춪읚㹫汜恣ꧥⱼŢ嗡皼ǿ￿䭐Ѓ!턍龐¶ě'桴浥⽥桴浥⽥牟汥⽳桴浥䵥湡条牥砮汭爮汥葳䶏숊ᐰ瞂漈퍯Ⴚ⚑裝귐ϔവ㼶儤긍ࠬ蜮빡榙鞻증挓栱᪪㨈闩驱淁䂎ᙒ襎㯙끤艠澎朕䮑䴨␦⡒ㄮ犘✎鍊킜咊胹㢮辣ꌢ䆦믈䣐痷ꁽ鯱簁Ⓟ抽笐Õ阙驐돿㣽褚⽧ᘟ﹝䅑օꈨ쳆⏠ꪛь寊몺＀Ͽ倀ŋⴂ᐀؀ࠀ℀࿞﾿ᰀጀ嬀潃瑮湥彴祔数嵳砮汭䭐ȁ-!횥ÀĶ İ牟汥⽳爮汥偳ŋⴂ᐀؀ࠀ℀欀陹茖言ᰀᤀ琀敨敭琯敨敭琯敨敭慍慮敧⹲浸偬ŋⴂ᐀؀ࠀ℀ꨀ╒웟謀ᘀ혀琀敨敭琯敨敭琯敨敭⸱浸偬ŋⴂ᐀؀ࠀ℀ഀ郑뚟ᬀ✀퀀 琀敨敭琯敨敭弯敲獬琯敨敭慍慮敧⹲浸⹬敲獬䭐؅ŝો㼼浸敶獲潩㵮ㄢ〮•湥潣楤杮∽呕ⵆ∸猠慴摮污湯㵥礢獥㼢ാ㰊㩡汣䵲灡砠汭獮愺∽瑨灴⼺猯档浥獡漮数确汭潦浲瑡⹳牯⽧牤睡湩浧⽬〲㘰洯楡≮戠ㅧ∽瑬∱琠ㅸ∽此∱戠㉧∽瑬∲琠㉸∽此∲愠捣湥ㅴ∽捡散瑮∱愠捣湥㉴∽捡散瑮∲愠捣湥㍴∽捡散瑮∳愠捣湥㑴∽捡散瑮∴愠捣湥㕴∽捡散瑮∵愠捣湥㙴∽捡散瑮∶栠楬歮∽汨湩≫映汯汈湩㵫昢汯汈湩≫㸯拗 ￿￿ࠀप๎ᆰᒴᙨᾈ⌈ⴀ㥼䀶䙌䴴懶橘뀞릤솎킈ֺ69;<>ABEGIKMNPQ…†ˆŠŒࠀदਔጚᘈᘴ⁂⌈⑈⻸㥾䗎将꯼꽒붐쪐훖ֺ78:=?@CDFHJLOƒ„‡‰‹Ž8Ї@￿ÿ肀€÷ကༀȀ샰ကࠀࣰԀ؀ༀ̀㛰ༀЀ⣰ĀऀჰȀ਀ࣰԀༀЀ㛰䈀ਁࣰȀ ጀ∀۱㼀ĀကӰĀᄀӰĀༀЀ㛰䈀ਁࣰ̀ ጀ∀۱㼀ĀကӰȀᄀӰĀༀЀ㛰䈀ਁࣰЀ耀 ጀ∀۱㼀ĀကӰᄀӰĀༀЀ䓰Ȁਂࣰ؀ ጀ଀۰̀ጀ∀۱㼀ĀကӰ̀ᄀӰĀༀЀ䋰ሀ਀ࣰĀ匀଀Ự뼀က쬀＀ࠀЀः㼀ăĀᄀӰĀἀԀ⃰ĀሀᣰĀ؀＀￿￿￿᯿尀꤀휀bЀԀ㴀㴀爀Ȁሀ㴀㴀爀̀ ꬀저꬀爀؀椀 딀턀딀琀＀৿؀᐀⤪ጀĀ؀ᔀ⤪ሀĀ؀ᘀ⤪਀Ȁ؀ᜀ⤪਀Ȁ؀᠀⤪ጀĀ؀ᤀ⤪ሀĀ؀ᨀ⤪਀Ȁ؀ᬀ⤪਀Ȁ؀ᰀ⤪਀Ȁᜀᜀ᠀㔀㰀㰀㴀؀bĀȀȀȀ̀̀ĀԀȀ؀ȀЀ̀܀ĀࠀĀᤀᨀᨀ㘀㸀㼀㼀܀bȀȀĀ̀؀ȀЀԀ܀ࠀ̀㤀ࠀ⨀疀湲猺档浥獡洭捩潲潳瑦挭浯漺晦捩㩥浳牡瑴条ճ炀慬散耀B 耪牵㩮捳敨慭⵳業牣獯景⵴潣㩭景楦散猺慭瑲慴獧耎潣湵牴⵹敲楧湯耀>耪牵㩮捳敨慭⵳業牣獯景⵴潣㩭景楦散猺慭瑲慴獧耊敐獲湯慎敭耀 Ā  cg~€‡‰¨©̸̧̨̹͗ͣΕΖЯбҵҵӎӏԇԌԕԗԚՠաաջռ֊֌ֱֲֹ֗֗׃כ׼׿؀؝ۋۓ۠܄܅ܖܖܚܛܜ拖拙ef拖拙_cgq~€‡‰ԇԌԕԗԚՠաա֌֌֍֍֗֗طهووٳٴٵٵڛۊۋۋ۝۞ۢ܈ܚܛܜ拖拙cg~€‡‰¨©̸̧̨̹͗ͣΕΖЯбҵҵӎӏԇԌԕԗԚՠաաջռ֊֌ֱֲֹ֗֗׃כ׼׿؀؝ۋۓ۠܄܅ܖܖܚܛܜ拖拙䊵ਐ₢끆࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿払ᨷ파棚࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿ᑾᵏ᧦슴࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿絭⚻㻜픪࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿த㫔軲࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿坤㼺혬࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿汶㿫匊࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿畽䓺Ἦ⯸࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿㉁䴐瞢圖࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿划凖ꊆ祲࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿␩晁࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿㯶汋м빦࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿ᣄ瓴楖粘࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿甮皯໲࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿淑祢飐࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿勣絃䔎⺎࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿࿿ĀŨဍ萏и萑ﺘ葞и葠ﺘ⡯蜀h蠀HȀ⸀ĀЀƀ਀ༀࢄᄇ预廾ࢄ怇预蟾h蠀HȀĀ⸀ĀȀƂ਀ༀᄉ䲄廿怉䲄蟿h蠀HȀȀ⸀Āƀ਀ༀꢄᄌ预廾ꢄ怌预蟾h蠀HȀ̀⸀ĀЀƀ਀ༀ碄ᄏ预廾碄怏预蟾h蠀HȀЀ⸀ĀȀƂ਀ༀ䢄ᄒ䲄廿䢄怒䲄蟿h蠀HȀԀ⸀Āƀ਀ༀᢄᄕ预廾ᢄ怕预蟾h蠀HȀ؀⸀ĀЀƀ਀ༀᄗ预廾怗预蟾h蠀HȀ܀⸀ĀȀƂ਀ༀ뢄ᄚ䲄廿뢄怚䲄蟿h蠀HȀࠀ⸀ĀĀ栀ഀༀࢄᄅや廽ࢄ怅や濽(梇䢈.耄ည萏۽萑ﺘ葞۽葠ﺘ梇䢈.舂ည萏্萑l葞্葠l梇䢈.耀ည萏ಝ萑ﺘ葞ಝ葠ﺘ梇䢈.耄ည萏཭萑ﺘ葞཭葠ﺘ梇䢈.舂ည萏ሽ萑l葞ሽ葠l梇䢈.耀ည萏ᔍ萑ﺘ葞ᔍ葠ﺘ梇䢈.耄ည萏៝萑ﺘ葞៝葠ﺘ梇䢈.舂ည萏᪭萑l葞᪭葠l梇䢈.ဗŨဓ萏ԇ萑ﺘ葞ԇ葠ﺘ䩏䩐䩑䩞⡯ĀⴀĀᜀ栀ᤀༀ힄ᄇ预廾힄怇预俾݊儀݊帀݊漀(梇䢈o逗Ũပ萏ધ萑ﺘ葞ધ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ栀ᔀༀ瞄ᄍ预廾瞄怍预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈逗Ũမ萏၇萑ﺘ葞၇葠ﺘ䩏䩑䩞⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ栀ᔀༀងᄓ预廾ង怓预俾ࡊ儀ࡊ漀(梇䢈逗Ũပ萏ᗧ萑ﺘ葞ᗧ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ栀ᤀༀ랄ᄘ预廾랄怘预俾݊儀݊帀݊漀(梇䢈o逗Ũပ萏ᮇ萑ﺘ葞ᮇ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰĀĀꨀ̀ༀ窄ᄄや廽窄怄や濽(.耄ည萏X萑ﺘ葞X葠ﺘ梇䢈.舂ည萏̨萑l葞̨葠l梇䢈.耀ည萏׸萑ﺘ葞׸葠ﺘ梇䢈.耄ည萏ࣈ萑ﺘ葞ࣈ葠ﺘ梇䢈.舂ည萏஘萑l葞஘葠l梇䢈.耀ည萏๨萑ﺘ葞๨葠ﺘ梇䢈.耄ည萏ᄸ萑ﺘ葞ᄸ葠ﺘ梇䢈.舂ည萏ᐈ萑l葞ᐈ葠l梇䢈.᠋萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾J儀J漀(-耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾J儀J漀(-耗᠋萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾J儀J漀(-耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾J儀J漀(-耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀ킄ᄂ预ᗾ׆Āː帆킄怂预俾J儀J漀(-᠋萏֠萑ﺘ옕ꀁ؅葞֠葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ炄ᄈ预ᗾ׆Āࡰ帆炄怈预俾J儀J漀(-耗᠋萏ୀ萑ﺘ옕䀁؋葞ୀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀႄᄎ预ᗾ׆Āฐ帆ႄ怎预俾J儀J漀(-耗᠋萏რ萑ﺘ옕ؐ葞რ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ낄ᄓ预ᗾ׆ĀᎰ帆낄怓预俾J儀J漀(-耗᠋萏 萑ﺘ옕老ؖ葞 葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ傄ᄙ预ᗾ׆Āᥐ帆傄怙预俾J儀J漀(-᠋萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾J儀J漀(-耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾J儀J漀(-耗᠋萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾J儀J漀(-耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾J儀J漀(-耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ栀଀ༀᄆ预ᗾ׆Ā۲帆怆预俾J儀J漀(-耗᠋萏֠萑ﺘ옕ꀁ؅葞֠葠ﺘ䩏䩑⡯Ā∀Ġᜀ€଀ༀ炄ᄈ预ᗾ׆Āࡰ帆炄怈预俾J儀J漀(•耗᠋萏ୀ萑ﺘ옕䀁؋葞ୀ葠ﺘ䩏䩑⡯Ā∀Ġᜀ€଀ༀႄᄎ预ᗾ׆Āฐ帆ႄ怎预俾J儀J漀(•耗᠋萏რ萑ﺘ옕ؐ葞რ葠ﺘ䩏䩑⡯Ā∀Ġᜀ€଀ༀ낄ᄓ预ᗾ׆ĀᎰ帆낄怓预俾J儀J漀(•耗᠋萏 萑ﺘ옕老ؖ葞 葠ﺘ䩏䩑⡯Ā∀Ġᜀ€଀ༀ傄ᄙ预ᗾ׆Āᥐ帆傄怙预俾J儀J漀(•᠋萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾J儀J漀(-耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾J儀J漀(-耗᠋萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾J儀J漀(-耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾J儀J漀(-耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀ킄ᄂ预ᗾ׆Āː帆킄怂预俾J儀J漀(-᠋萏֠萑ﺘ옕ꀁ؅葞֠葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ炄ᄈ预ᗾ׆Āࡰ帆炄怈预俾J儀J漀(-耗᠋萏ୀ萑ﺘ옕䀁؋葞ୀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀႄᄎ预ᗾ׆Āฐ帆ႄ怎预俾J儀J漀(-耗᠋萏რ萑ﺘ옕ؐ葞რ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ낄ᄓ预ᗾ׆ĀᎰ帆낄怓预俾J儀J漀(-耗᠋萏 萑ﺘ옕老ؖ葞 葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ傄ᄙ预ᗾ׆Āᥐ帆傄怙预俾J儀J漀(-ဋ萏ː萑ﺘ葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€ᤀༀꂄᄅ预廾ꂄ怅预俾݊儀݊帀݊漀(梇䢈o耗ပ萏ࡰ萑ﺘ葞ࡰ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰᜀ€ᔀༀ䂄ᄋ预廾䂄怋预俾Ŋ儀Ŋ漀(梇䢈耗မ萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ䩏䩑䩞⡯蜀h蠀HĀ漀Āᜀ€ᔀༀᄐ预廾怐预俾ࡊ儀ࡊ漀(梇䢈耗ပ萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ뜀ǰᜀ€ᤀༀ肄ᄖ预廾肄怖预俾݊儀݊帀݊漀(梇䢈o耗ပ萏ᥐ萑ﺘ葞ᥐ葠ﺘ䩏䩑⡯蜀h蠀HĀ꜀ǰĐ栀ഀༀ킄ᄂ预廾킄怂预㗾Ĉ梇䢈.逄Ũည萏֠萑ﺘ葞֠葠ﺘ梇䢈.鈂Ũည萏ࡰ萑l葞ࡰ葠l梇䢈.退Ũည萏ୀ萑ﺘ葞ୀ葠ﺘ梇䢈.逄Ũည萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ梇䢈.鈂Ũည萏რ萑l葞რ葠l梇䢈.退Ũည萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ梇䢈.逄Ũည萏 萑ﺘ葞 葠ﺘ梇䢈.鈂Ũည萏ᥐ萑l葞ᥐ葠l梇䢈.᠋萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾J儀J漀(-耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾J儀J漀(-耗᠋萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾J儀J漀(-耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾J儀J漀(-耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀĀ栀ഀༀ킄ᄂ预廾킄怂预濾(梇䢈.耄ည萏֠萑ﺘ葞֠葠ﺘ梇䢈.舂ည萏ࡰ萑l葞ࡰ葠l梇䢈.耀ည萏ୀ萑ﺘ葞ୀ葠ﺘ梇䢈.耄ည萏ฐ萑ﺘ葞ฐ葠ﺘ梇䢈.舂ည萏რ萑l葞რ葠l梇䢈.耀ည萏Ꮀ萑ﺘ葞Ꮀ葠ﺘ梇䢈.耄ည萏 萑ﺘ葞 葠ﺘ梇䢈.舂ည萏ᥐ萑l葞ᥐ葠l梇䢈.᠋萏ː萑ﺘ옕퀁؂葞ː葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀꂄᄅ预ᗾ׆Ā֠帆ꂄ怅预俾J儀J漀(-耗᠋萏ࡰ萑ﺘ옕瀁؈葞ࡰ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ䂄ᄋ预ᗾ׆Āୀ帆䂄怋预俾J儀J漀(-耗᠋萏ฐ萑ﺘ옕ခ؎葞ฐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀᄐ预ᗾ׆Āრ帆怐预俾J儀J漀(-耗᠋萏Ꮀ萑ﺘ옕뀁ؓ葞Ꮀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ肄ᄖ预ᗾ׆Ā 帆肄怖预俾J儀J漀(-耗᠋萏ᥐ萑ﺘ옕倁ؙ葞ᥐ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ଀ༀ킄ᄂ预ᗾ׆Āː帆킄怂预俾J儀J漀(-᠋萏֠萑ﺘ옕ꀁ؅葞֠葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ炄ᄈ预ᗾ׆Āࡰ帆炄怈预俾J儀J漀(-耗᠋萏ୀ萑ﺘ옕䀁؋葞ୀ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀႄᄎ预ᗾ׆Āฐ帆ႄ怎预俾J儀J漀(-耗᠋萏რ萑ﺘ옕ؐ葞რ葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ낄ᄓ预ᗾ׆ĀᎰ帆낄怓预俾J儀J漀(-耗᠋萏 萑ﺘ옕老ؖ葞 葠ﺘ䩏䩑⡯ĀⴀĀᜀ€଀ༀ傄ᄙ预ᗾ׆Āᥐ帆傄怙预俾J儀J漀(-䊵ਐத㫔勣絃ᣄ瓴淑祢划凖坤㼺㉁䴐汶㿫㯶汋絭⚻ᑾᵏ払ᨷ甮皯畽䓺␩晁￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿큶뿰ЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉЉ黰㤲ЉЉЉЉЉЉЉЉ៎隮ЉЉЉЉЉЉЉЉ餞蕖듺고㫞貦텦犐᱈త鹐曨ഈ䨨湖䩼긨憮潌Ḿ䄨欴臰ቒⅰ㼒 臶㣨ଡ଼㪸Ჴ᝚豠㌶灾颮⺂⑨믠⤒㖖었࿼͢ꓨ糸餞蕖돦ੲ簸⠺ᝠ뙺賈ꇺ닢䪪嬦ᄄ㒄⮔컮ݜ퓼䄺碲䤀醨と笴稴旴헲슂슲貈膢杤閬䋨뾔縪წꬺ琶䣾䀘䦲덨≪깠䷪네ꐊ翾餞蕖ЉЉЉЉЉЉЉЉ㘢쇬䠉䠉䠉䠉䠉䠉䠉䠉뮰瓂솀猪弈ஒ合⳺뮼゘촌言͒坎ЉЉЉЉЉЉЉЉЉ졺覰潊镖̜楜闚蹶曄磤䛔껢ꕺ촼땀埪铤迈㩲奤叚쌺ꩴᎤ衴ャ忮攎⛘샎픨鵘CåB䣋䣪 簨ཽ䷻ 煍'ⵯ.娟.智:Ⲋ@໵E᜕M₺N᱖Q⡑S䄺W劔W紕XョZ佐d偷g挐g羠k樁z䦹{ಗ}䜢~䥱ƒᖅ‰㿟Š㩨Ž塾Ž嚢ʻ‘Ⱕ“䫐“瓽—ናœ㻎œǎ Ⅎ§⛑¨䶴¨瑷¯ͪ²╕²䭚¼┕ÃవÅ䨆Å᪌Æ紅Æ㯀Ò୦Õ㗗âࡵä㇘å惵æ႖ìԚí๢óၵó☠ô⡶ô倘ôᙞ÷唺ý拗拙䃿耍ffff簂 $'(*-切1휀bꠀꠀꠀꠀ ꠀPꠀVꠀXꠀ\ꠀbꠀ¤＀ǿ܀唀渀欀渀漀眀渀＀ǿࠀ＀ǿ＀ÿȀ＀ÿ＀ÿȀ＀ÿ਀䜀逞Ȁ؂ԃԄ̂$*䇠xী＀吀椀洀攀猀 一攀眀 刀漀洀愀渀㔀逞ȁԀąĂ؇Ԃ€匀礀洀戀漀氀㌀逮Ȁ؋ȄȂȂ$*䏠xী＀䄀爀椀愀氀儀밐吀椀洀攀猀 一攀眀 刀漀洀愀渀 䈀漀氀搀㜀逮ȀԏȂЂȃ$¢¬ŀ鼀䌀愀氀椀戀爀椀㜀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀吀椀洀攀㬀逦Ȁ爋̀Ā⸀嘀渀䈀氀愀挀欀䠀㼀逽Ȁ̇ȉԂЂ$*䏠xী＀䌀漀甀爀椀攀爀 一攀眀㬀逎ȁԀ€圀椀渀最搀椀渀最猀䄀逞ȀԄԃ؄ȃ$¢$B鼀䌀愀洀戀爀椀愀 䴀愀琀栀∀Ѐ㄀蠈탰栀儀欳奇稣⺧㉔େ脀쀀ᜀTഀ㈀Ѐ̀뎐쀀ᜀTഀ㈀대℀ჰĀ᠀⨆砃됀脀ኂ0ꔀbꔀbȀࠀ茲qჰࠀﰀǽ䠈Pऀ￰ď␈P＀￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿ソ￿鑿坒㈀℀ကऀ砀砀ꀀ଀Ā＀ዿက嘀甀 吀栀椀 吀栀甀 䠀甀漀渀最က嘀甀 吀栀椀 吀栀甀 䠀甀漀渀最䰀؀ကఀĀఀȀఀ̀ఀЀఀԀఀ؀ఀ܀ఀࠀఀऀఀ਀ఀ଀ఀఀఀഀఀ฀ఀༀఀ￾Ć藠俹ၨ醫✫0ƀ˜¤°ÌØè ĄĐ İ ļ ň ŔŠŨŰŸӤ畖吠楨吠畨䠠潵杮潎浲污畖吠楨吠畨䠠潵杮ㄱ楍牣獯景⁴晏楦散圠牯d@䘀զ@밀怽䔖ǐ@嘀厮疘ǔ@蘀狭穼Ǖ ເ吗￾Ć픂헍⺜ရ鞓Ⱛ껹0ð hp„Œ”œ ¤¬´¼ Ä ÑӤ 楍牣獯景t³2报 သఀȀḀ؀吀瑩敬̀Ā  !"#$%&'()*+,-./0123456789:;<=>?@ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ[\]^_`abcdefghijklmnopqrstuvwxyz{|}~€‚ƒ„…†‡ˆ‰Š‹ŒŽ￾￿’“”•–—˜￾￿š›œžŸ ¡¢£¤¥¦§¨©ª«¬­®¯°±²³´µ¶·¸¹º»¼½¾¿ÀÁÂ￾￿ÄÅÆÇÈÉÊ￾￿ÌÍÎÏÐÑÒ￾￿�￿�￿Ö×￾￿￾￿Ú￾￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿Root Entryą￿￿￿￿आÀ䘀膍穼ǕÙ̀Data Ă￿￿￿￿￿￿‘က1Table￿￿￿￿™刟WordDocumentĂ ￿￿‸SummaryInformation(Ă￿￿￿￿￿￿ÃကDocumentSummaryInformation8Ă￿￿￿￿ËကMsoDataStore￿￿￿￿櫐膄穼Ǖ澰膋穼ǕÓAÙVYØÄKÐÄSÌEÇÂZPÓFPÍÀ==2ā￿￿￿￿듀膆穼Ǖ澰膋穼ǕItem Ă￿￿ ￿￿þProperties￿￿￿￿￿￿ŕCompObjĂ￿￿ r￿￿￿￿￿￿￾￿ ￾￿ ￾￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿￿戼区畯捲獥匠汥捥整卤祴敬∽䅜䅐楓瑸䕨楤楴湯晏楦散湏楬敮砮汳•瑓汹乥浡㵥䄢䅐•敖獲潩㵮㘢•浸湬㩳㵢栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰戯扩楬杯慲桰≹砠汭獮∽瑨灴⼺猯档浥獡漮数确汭潦浲瑡⹳牯⽧景楦散潄畣敭瑮㈯〰⼶楢汢潩牧灡票㸢⼼㩢潓牵散㹳਍㼼浸敶獲潩㵮ㄢ〮•湥潣楤杮∽呕ⵆ∸猠慴摮污湯㵥渢≯㸿਍搼㩳慤慴瑳牯䥥整獤椺整䥭㵄笢㌶㔵䔰䍃〭㡁ⴹ㐴㉃䄭ㅃⴲ㠷㤹䘳ㄳ䘴㙂≽砠汭獮携㵳栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰振獵潴塭汭㸢搼㩳捳敨慭敒獦㰾獤猺档浥剡晥搠㩳牵㵩栢瑴㩰⼯捳敨慭⹳灯湥浸晬牯慭獴漮杲漯晦捩䑥捯浵湥⽴〲㘰戯扩楬杯慲桰≹㸯⼼獤猺档浥剡晥㹳⼼獤携瑡獡潴敲瑉浥>￾ਃ￿￿आÀ䘀 楍牣獯景⁴潗摲㤠ⴷ〲㌰䐠捯浵湥t 卍潗摲潄c潗摲䐮捯浵湥⹴8㧴熲